VICTOR Ba Lan năm 2018
Đơn nam U19
Trận đấu nổi bật:Đơn nam U19
DANYLO BOSNIUK
Ukraine
Colin HAMMARBERG
Thụy Điển
Đơn nữ U19
Trận đấu nổi bật:Đơn nữ U19
Mashiro YOSHIKAWA
Nhật Bản
Vivien SANDORHAZI
Hungary
| 1 |
|
Mashiro YOSHIKAWA |
![]() JPN |
| 2 |
|
Vivien SANDORHAZI |
![]() HUN |
| 3 |
|
Anastasiia SHAPOVALOVA |
![]() RUS |
Đôi nam nam U19
Trận đấu nổi bật:Đôi nam nam U19
| 1 |
|
Bartosz GALAZKA |
![]() POL |
|
Maciej MATUSZ |
![]() POL |
|
| 2 |
|
Klemen LESNIČAR |
![]() SLO |
|
Domen LONZARIČ |
![]() SLO |
|
| 3 |
|
Andrej ANTOSKA |
![]() SVK |
|
Jakub HORAK |
![]() SVK |
|
| 3 |
|
Marc CARDONA |
![]() ESP |
|
Miguel SAN LUIS |
![]() ESP |
Đôi nam nữ U19
Trận đấu nổi bật:Đôi nam nữ U19
| 1 |
|
Miu NIRASAWA |
![]() JPN |
|
Mashiro YOSHIKAWA |
![]() JPN |
|
| 2 |
|
Vlada GYNGA |
![]() MDA |
|
Petra POLANC |
![]() SLO |
|
| 3 |
|
Anastasia OSIYANENKO |
![]() RUS |
|
Anastasiia SHAPOVALOVA |
![]() RUS |
|
| 3 |
|
Vivien SANDORHAZI |
![]() HUN |
|
Tereza ŠVÁBÍKOVÁ |
![]() CZE |
Đôi nam nữ U19
Trận đấu nổi bật:Đôi nam nữ U19
| 1 |
|
Lukas RESCH |
![]() GER |
|
Miranda WILSON |
![]() GER |
|
| 2 |
|
DANYLO BOSNIUK |
![]() UKR |
|
Valyeriya MASAYLO |
![]() UKR |
|
| 3 |
|
Maciej MATUSZ |
![]() POL |
|
SZUBERT Karolina |
![]() POL |
Vợt
Nhà Sản Xuất
Xếp Hạng Đánh Giá
Quả cầu lông
Nhà Sản Xuất
Xếp Hạng Đánh Giá
-
Nhận chứng chỉ quà tặng Amazon tại một bài đánh giá!
20 điểm được thêm vào trong bài viết. Bạn có thể thay thế nó bằng một chứng chỉ quà tặng Amazon trị giá 500 yen với 500 điểm.











