Giải vô địch quốc tế Hungary lần thứ 43 năm 2018
Đơn nam
Trận đấu nổi bật:Đơn nam
Rasmus MESSERSCHMIDT
Đan Mạch
Victor SVENDSEN
Đan Mạch
| 1 |
|
Rasmus MESSERSCHMIDT |
![]() DEN |
| 2 |
|
Victor SVENDSEN |
![]() DEN |
| 3 |
|
Zvonimir DURKINJAK |
![]() CRO |
| 3 |
|
Alex LANE |
![]() ENG |
Đơn nữ
Trận đấu nổi bật:Đơn nữ
Neslihan YIGIT
Thổ Nhĩ Kỳ
Mariya MITSOVA
Bulgaria
| 1 |
|
Neslihan YIGIT |
![]() TUR |
| 2 |
|
Mariya MITSOVA |
![]() BUL |
| 3 |
|
Aliye DEMIRBAG |
![]() TUR |
| 3 |
|
Mette POULSEN |
![]() DEN |
Đôi nam
Trận đấu nổi bật:Đôi nam
| 1 |
|
David DAUGAARD |
![]() DEN |
|
Frederik SØGAARD |
![]() DEN |
|
| 2 |
|
Milosz BOCHAT |
![]() POL |
|
Adam CWALINA |
![]() POL |
|
| 3 |
|
Jordan CORVEE |
![]() FRA |
|
Bastian KERSAUDY |
![]() FRA |
|
| 3 |
|
Anton KAISTI |
![]() FIN |
|
Oskari LARKIMO |
![]() FIN |
Đôi nữ
Trận đấu nổi bật:Đôi nữ
| 1 |
|
Ekaterina BOLOTOVA |
![]() RUS |
|
Alina DAVLETOVA |
![]() RUS |
|
| 2 |
|
Emma KARLSSON |
![]() SWE |
|
Johanna MAGNUSSON |
![]() SWE |
|
| 3 |
|
Lise JAQUES |
![]() BEL |
|
Flore VANDENHOUCKE |
![]() BEL |
|
| 3 |
|
Bengisu ERCETIN |
![]() TUR |
|
Nazlıcan INCI |
![]() TUR |
Đôi nam nữ
Trận đấu nổi bật:Đôi nam nữ
| 1 |
|
Joel EIPE |
![]() DEN |
|
Mette POULSEN |
![]() DEN |
|
| 2 |
|
Rodion ALIMOV |
![]() RUS |
|
Alina DAVLETOVA |
![]() RUS |
|
| 3 |
|
Anton KAISTI |
![]() FIN |
|
Inalotta SUUTARINEN |
![]() FIN |
|
| 3 |
|
Denis GRACHEV |
![]() RUS |
|
Ekaterina BOLOTOVA |
![]() RUS |
Vợt
Nhà Sản Xuất
Xếp Hạng Đánh Giá
Quả cầu lông
Nhà Sản Xuất
Xếp Hạng Đánh Giá
-
Nhận chứng chỉ quà tặng Amazon tại một bài đánh giá!
20 điểm được thêm vào trong bài viết. Bạn có thể thay thế nó bằng một chứng chỉ quà tặng Amazon trị giá 500 yen với 500 điểm.











